1Danh từ
- dải Ngân Hà
Ví dụ
Xiàtiān de yèwǎn, chángcháng néng kàndào qīngxī cuǐcàn de yínhé.
Vào những đêm mùa hè, người ta thường có thể nhìn thấy dải Ngân Hà sáng lấp lánh rõ rệt.
Yínhé héngkuà zhěnggè yèkōng, fēicháng zhuàngguān.
Dải Ngân Hà vắt ngang bầu trời đêm, trông vô cùng tráng lệ.
Niúláng Zhīnǚ de chuánshuō yǔ yínhé yǒuguān.
Truyền thuyết Ngưu Lang Chức Nữ có liên quan đến dải Ngân Hà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
晴朗夜晚天空中呈白练状的光带,由大量恒星构成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
银河 + vị ngữ
Dùng như danh từ làm chủ ngữ trong câu miêu tả bầu trời đêm hoặc thiên văn. VD: 银河非常美丽。– Dải Ngân Hà rất đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
