1Danh từ
- bạc (kim loại)
- tiền
- tiền của
Ví dụ
2Tính từ
- màu bạc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种贵金属元素;指银子或钱财;像银子的颜色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
银 + danh từ
Được dùng như định ngữ chỉ chất liệu bạc hoặc màu bạc.
Thời gian / Điều kiện + 就 / 才 + Động từ
Phó từ “就” và “才” đứng trước động từ để biểu thị sự đánh giá chủ quan của người nói về thời gian hoặc tốc độ của hành động: - “就”: diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc diễn ra thuận lợi (ngay, đã, là...). - “才”: diễn tả hành động xảy ra muộn, chậm chạp hoặc tốn nhiều thời gian, khó khăn ((mãi) mới...).
银行离我家很近,走路五分钟就到了。 – Ngân hàng rất gần nhà tôi, đi bộ năm phút là tới.
刘明今天很忙,晚上十点才回家。 – Hôm nay Lưu Minh rất bận, mười giờ tối mới về nhà.
Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “银” 18
- 银行yínháng NGÂN HÀNGngân hàngHSK3
- 银色yínsè NGÂN SẮCmàu bạc; màu ánh bạcHSK4
- 银牌yínpái NGÂN BÀIhuy chương bạcHSK6
- 银狐yínhú NGÂN HỒcáo bạc; chuột hamster sóc bạc (dòng robo/campbell/winter white)HSK6
- 银鱼yínyúcá ngân; cá mờm; cá cơm mờmHSK6
- 银河yínhé NGÂN HÀdải Ngân HàHSK6
- 银幕yínmù NGÂN MẠCmàn bạc; màn ảnh (chiếu phim)HSK7–9
- 水银shuǐyín THUỶ NGÂNthuỷ ngân
- 银币yínbìđồng tiền bạc; tiền bạc
- 银鸥yínōu NGÂN ÂUmòng biển bạc; mòng biển chân vàng (loài chim biển)
- 银行卡yínhángkǎ NGÂN HÀNG TẠPthẻ ngân hàngHSK3
- 收银台shōuyíntái THU NGÂN ĐÀIquầy thu ngân; quầy tính tiềnHSK4
- 收银机shōuyínjī THU NGÂN CƠmáy tính tiền; máy thu ngânHSK5
- 硝酸银xiāosuānyín TIÊU TOAN NGÂNbạc nitrat (AgNO3)HSK6
- 银屑病yínxièbìng NGÂN TIẾT BỆNHbệnh vẩy nếnHSK6
- 碘化银diǎnhuàyínbạc iotua (AgI)
- 金银花jīnyínhuā KIM NGÂN HOAkim ngân hoa (cây hoa và vị thuốc Đông y)
- 氯化银lǜhuàyín LỤC HOÁ NGÂNbạc clorua (AgCl)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
