1Danh từ
- cáo bạc
- chuột hamster sóc bạc (dòng robo/campbell/winter white)
Ví dụ
Yínhú de máopí fēicháng zhēnguì, cháng bèi yòng yú zhìzào dōngyī.
Bộ lông của cáo bạc rất quý, thường được dùng để may áo mùa đông.
Mèimei yǎng le yī zhī báisè de yínhú cāngshǔ zuòwéi chǒngwù.
Em gái nuôi một chú chuột hamster sóc bạc màu trắng làm thú cưng.
Nà zhī yínhú zài xuědì lǐ bēnpǎo, shēnyǐng géwài yōuměi.
Con cáo bạc kia chạy trên tuyết, dáng chạy vô cùng thanh thoát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
赤狐的一种毛色突变体,全身黑色并夹杂白色针毛;亦指一种毛色呈银白色的宠物仓鼠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只 + 银狐
Lượng từ '只' dùng cho cá thể động vật như cáo hoặc chuột hamster. VD: 我买了一只银狐。 – Tôi đã mua một con cáo bạc / chuột sóc bạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
