1Danh từ
- chăn chiếu
- đệm mền
- đồ đệm gối (hành lý ngủ)
Ví dụ
Línxíng qián, mǔqīn wèi tā zhěnglǐ hǎo le yí tào pūgai.
Trước khi lên đường, người mẹ đã sắp xếp xong cho anh ấy một bộ chăn đệm.
Sùshè lǐ de pūgai bǎifàng de shífēn zhěngqí.
Chăn đệm trong ký túc xá được xếp đặt rất gọn gàng.
Nǐ yàoshi zài fàn zhè zhǒng dījí cuòwù, jiù juǎn pūgai zǒu rén ba!
Nếu cậu còn phạm sai lầm ngớ ngẩn thế này nữa thì cuốn gói biến đi!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
褥子和被子的合称,泛指寝具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
卷铺盖 (走人)
Thành ngữ/khẩu ngữ chỉ việc bị đuổi việc hoặc tự thu dọn hành lý rời đi. VD: 他被老板炒鱿鱼,只好卷铺盖走人。– Anh ấy bị sếp đuổi, đành cuốn gói rời đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
