1Danh từ
- danh sách liên kết (thuật toán, tin học)
Ví dụ
Liànbiǎo shì jìsuànjī kēxué zhōng chángyòng de shùjù jiégòu.Danh sách liên kết là một cấu trúc dữ liệu thường dùng trong khoa học máy tính.
Wǒmen xūyào zài zhè ge liànbiǎo mòwěi chārù yí ge xīn jiédiǎn.Chúng ta cần chèn một nút mới vào cuối danh sách liên kết này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种物理存储单元上非连续、非顺序的存储结构,数据元素的逻辑顺序是通过链表中的指针链接次序实现的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在链表中 + động từ (插入/删除/查找)
Chỉ thao tác dữ liệu trên danh sách liên kết. VD: 在链表中删除节点。– Xóa nút trong danh sách liên kết.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
