1Danh từ
- dây xích
- dây chuyền
- chuỗi
- dây chuyền, xích, móc xâu
- dây xích, chuỗi xâu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由链环连成的物件,也指链条或像链子的东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 / 根 + 链(子)
Lượng từ 条 hoặc 根 dùng cho sợi xích, dây chuyền. VD: 买一条金链。– Mua một sợi dây chuyền vàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “链” 17
- 链条liàntiáo LIÊN ĐIỀUdây xích (xe đạp, máy móc...); chuỗi; mắt xích (nghĩa bóng: chuỗi công nghiệp, chuỗi mắt xích liên kết)HSK5
- 链子liànzi LIỄN TỬdây xích; dây chuyềnHSK5
- 锁链suǒliàndây xích; xiềng xíchHSK5
- 链接liànjiē LIÊN TIẾPđường link; liên kết; kết nốiHSK6
- 项链xiàngliàn HẠNG LIỆNdây chuyền; vòng cổHSK6
- 链表liànbiǎodanh sách liên kết (thuật toán, tin học)HSK6
- 链环liànhuán LIÊN HOÀNmắt xích; vòng xíchHSK6
- 链锯liànjù LIÊN CỨcưa xích; cưa máy cầm tayHSK6
- 链球liànqiú LIÊN CẦUném búa (môn điền kinh); quả tạ xích (dụng cụ ném búa)HSK6
- 锚链máoliàn MAO LIÊNxích neo; dây xích neo thuyềnHSK6
- 拉链lāliàn LẠP LIÊNkhóa kéo; phéc-mơ-tuya; khóa kéo, phéc-mơ-tuyaHSK7–9
- 铰链jiǎoliàn GIẢO LIỆNbản lề
- 锚链孔máoliànkǒng MAO LIÊN KHỔNGlỗ xích neo; lỗ luồn neo (trên mạn tàu)HSK6
- 产业链chǎnyèliàn SẢN NGHIỆP LIÊNchuỗi ngành nghề; chuỗi công nghiệpHSK7–9
- 供应链gōngyìngliàn CUNG ỨNG LIỆNchuỗi cung ứngHSK7–9
- 链式反应liànshìfǎnyìng LIÊN THỨC PHẢN ỨNGphản ứng dây chuyền (hóa học, vật lý hạt nhân hoặc nghĩa bóng)HSK6
- 数据链路shùjùliànlù SỐ CỨ LIÊN LỘliên kết dữ liệu; data link
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
