Chuyển đến nội dung
锁孔鎖孔

suǒkǒng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lỗ khóa
  2. ổ khóa

Ví dụ

  1. 他透过门上的锁孔往外看。

    Tā tòuguò mén shàng de suǒkǒng wǎng wài kàn.Anh ta nhìn ra ngoài qua lỗ khóa trên cửa.

  2. 她试着把钥匙插进锁孔里。

    Tā shìzhe bǎ yàoshi chājìn suǒkǒng lǐ.Cô ấy cố cắm chìa khóa vào lỗ khóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 对准锁孔 duìzhǔn suǒkǒngnhắm đúng lỗ khóa
  • 插进锁孔 chājìn suǒkǒngcắm vào lỗ khóa
  • 锁孔盖 suǒkǒng gàinắp che lỗ khóa
  • 窥视锁孔 kuīshì suǒkǒngnhìn trộm qua lỗ khóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

锁上供插进钥匙的孔眼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + chìa khóa + 插进 + 锁孔(里)

mô tả hành động tra chìa khóa vào lỗ khóa. VD: 请把钥匙插进锁孔。– Xin hãy cắm chìa khóa vào lỗ khóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锁
孔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1