1Động từ
- khóa lại
- giữ cố định
- nhắm vào
Ví dụ
Jǐngfāng yǐjīng suǒdìng le xiányírén de wèizhi.
Cảnh sát đã xác định và khóa chặt vị trí của kẻ tình nghi.
Zhè jiā gōngsī bǎ mùbiāo kèhù suǒdìng zài niánqīngrén qúntǐ.
Công ty này hướng đối tượng khách hàng mục tiêu vào giới trẻ.
Píngmù shang de túxiàng yǐjīng bèi suǒdìng, wúfǎ yídòng.
Hình ảnh trên màn hình đã bị khóa cố định, không thể di chuyển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
紧密注视并固定在某一目标或范围上;使固定不移。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 锁定在 + phạm vi/mục tiêu
tập trung hoặc nhắm cố định vào một phạm vi, đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
