1Danh từ
- nồi hơi
- lò hơi
Ví dụ
Dōngtiān gōngrénmen dōu zài gěi gōngnuǎn guōlú jiā méi.
Mùa đông công nhân đều đang xúc than vào lò hơi sưởi ấm.
Gōngchǎng lǐ yǒu yì tái dàxíng zhēngqì guōlú.
Trong nhà máy có một chiếc nồi hơi cỡ lớn.
Guōlú xūyào dìngqī jiǎnxiū yǐ bǎozhèng ānquán.
Nồi hơi cần được bảo dưỡng định kỳ để đảm bảo an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用燃料等能源的热能把水加热成热水或蒸汽的机械设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
烧 / 检修 + 锅炉
Đốt lò hoặc sửa chữa lò hơi. VD: 他在后勤部负责烧锅炉。– Anh ấy phụ trách đốt lò hơi ở bộ phận hậu cần.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
