1Danh từ
- cái dùi
- mũi nhọn
- hình nón (hình chóp)
Ví dụ
Bǔxiéjiàng yòng ruìlì de zhuī zài hòu pígé shang zuāndòng.Bác thợ sửa giày dùng chiếc dùi sắc bén đục lỗ trên tấm da dày.
Gōngrén zài dàolù shīgōng qūyù fàngzhìle jǐ gè hóng-bái xiāngjiàn de jiāotōngzhuī.Công nhân đã đặt vài chiếc cọc tiêu hình nón sọc đỏ trắng ở khu vực thi công đường.
2Động từ
- dùi
- đâm vào
- xuyên qua
Ví dụ
Gǔdài xuézhě chángcháng yǐ “tóu xuán liáng, zhuī cì gǔ” de yìlì kǔdú.Các học giả cổ đại thường chăm học với nghị lực 'đầu treo xà nhà, dùi đâm vào vế'.
Tūrán xílái de xīnjiǎotòng wǎnrú lìrèn zhuī xīn.Cơn đau thắt ngực ập đến bất ngờ tựa như lưỡi dao sắc nhọn đâm vào tim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一头尖锐、用来钻孔的工具;像锥子的东西;用锥子钻或刺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 锥 + 刺 / 钻...
Dùng dùi đâm, khoét, chọc thủng vật thể. VD: 他用尖锥在墙上钻了一个小孔。– Anh ấy dùng chiếc dùi nhọn khoét một lỗ nhỏ trên tường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “锥” 7
- 锥子zhuīzicái dùiHSK5
- 棱锥léngzhuī LÃNG CHUỲhình chóp; hình lăng chópHSK6
- 锥面zhuīmiàn TRÙY DIỆNmặt nón; mặt cônHSK6
- 角锥jiǎozhuī GIÁC CHUYhình chóp; kim tự tháp (hình học)
- 圆锥体yuánzhuītǐhình nón; khối nón
- 扇尾沙锥shānwěishāzhuī PHIẾN VĨ SA CHÙYdẽ giun (loài chim lội nước họ Dẽ)
- 圆锥曲线yuánzhuīqūxiànđường conic; đường cô-níc
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
