Chuyển đến nội dung
锥錐

zhuī

Hán Việt: TRÙY

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 把、个

1Danh từ

  1. cái dùi
  2. mũi nhọn
  3. hình nón (hình chóp)

Ví dụ

  1. 补鞋匠用锐利的锥在厚皮革上钻洞。

    Bǔxiéjiàng yòng ruìlì de zhuī zài hòu pígé shang zuāndòng.Bác thợ sửa giày dùng chiếc dùi sắc bén đục lỗ trên tấm da dày.

  2. 工人在道路施工区域放置了几个红白相间的交通锥。

    Gōngrén zài dàolù shīgōng qūyù fàngzhìle jǐ gè hóng-bái xiāngjiàn de jiāotōngzhuī.Công nhân đã đặt vài chiếc cọc tiêu hình nón sọc đỏ trắng ở khu vực thi công đường.

2Động từ

  1. dùi
  2. đâm vào
  3. xuyên qua

Ví dụ

  1. 古代学者常常以“头悬梁,锥刺股”的毅力苦读。

    Gǔdài xuézhě chángcháng yǐ “tóu xuán liáng, zhuī cì gǔ” de yìlì kǔdú.Các học giả cổ đại thường chăm học với nghị lực 'đầu treo xà nhà, dùi đâm vào vế'.

  2. 突然袭来的心绞痛宛如利刃锥心。

    Tūrán xílái de xīnjiǎotòng wǎnrú lìrèn zhuī xīn.Cơn đau thắt ngực ập đến bất ngờ tựa như lưỡi dao sắc nhọn đâm vào tim.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 圆锥 yuánzhuīhình nón
  • 交通锥 jiāotōngzhuīcọc tiêu giao thông hình nón
  • 锥刺股 zhuī cì gǔdùi đâm vào đùi (tích khổ học)
  • 锥心之痛 zhuī xīn zhī tòngnỗi đau xé ruột / đau thấu tim can

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一头尖锐、用来钻孔的工具;像锥子的东西;用锥子钻或刺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 锥 + 刺 / 钻...

Dùng dùi đâm, khoét, chọc thủng vật thể. VD: 他用尖锥在墙上钻了一个小孔。– Anh ấy dùng chiếc dùi nhọn khoét một lỗ nhỏ trên tường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “锥” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1