1Danh từ
- hình nón
- khối nón
Ví dụ
Bīngqílín dàntǒng shì yí gè diǎnxíng de yuánzhuītǐ.
Ốc quế kem là một hình nón điển hình.
Qǐng huà chū yí gè dǐmiàn bànjìng wéi sān límǐ de yuánzhuītǐ.
Hãy vẽ một hình nón có bán kính đáy là ba centimet.
Yuánzhuītǐ de tǐjī shì děng dǐ děng gāo yuánzhùtǐ de sān fēn zhī yī.
Thể tích của khối nón bằng một phần ba thể tích khối trụ có cùng đáy và chiều cao.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
底面为圆形,侧面展开为扇形的空间几何体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 + 圆锥体
có hình nón. VD: 屋顶呈圆锥体。 – Mái nhà có hình nón.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
