Chuyển đến nội dung
锯末鋸末

jùmò

Hán Việt: CỨ MẠT

Lượng từ: 堆、袋

1Danh từ

  1. mạt cưa
  2. mùn cưa

Ví dụ

  1. 木工厂的地上到处都是锯末。

    Mùgōngchǎng de dìshang dàochù dōu shì jùmò.

    Dưới sàn của xưởng mộc đâu đâu cũng là mùn cưa.

  2. 锯末可以用来培育食用菌。

    Jùmò kěyǐ yòng lái péiyù shíyòngjùn.

    Mùn cưa có thể dùng để ươm nấm ăn.

  3. 他把地上的锯末扫成了一堆。

    Tā bǎ dìshang de jùmò sǎo chéng le yì duī.

    Anh ấy quét mùn cưa trên sàn thành một đống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一堆锯末 yì duī jùmòmột đống mùn cưa
  • 清扫锯末 qīngsǎo jùmòquét dọn mùn cưa
  • 干燥锯末 gānzào jùmòmùn cưa khô
  • 锯末板 jùmòbǎnván ép mùn cưa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

锯木头时掉下来的碎屑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 锯末 + 填充/栽培

dùng mùn cưa để làm gì. VD: 用锯末栽培蘑菇。– Dùng mùn cưa để trồng nấm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锯
末

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1