1Danh từ
- cọ lùn
- cây cọ lùn Bắc Mỹ
Ví dụ
Jùzōnglǘ cháng yòngyú zhìzuò gǎishàn qiánlièxiàn jiànkāng de bǎojiànpǐn.
Cọ lùn thường được dùng để sản xuất thực phẩm chức năng cải thiện sức khỏe tuyến tiền liệt.
Yánjiū biǎomíng, jùzōnglǘ tíqǔwù duì tuōfà yǒu yídìng gǎishàn zuòyòng.
Nghiên cứu cho thấy chiết xuất cọ lùn có tác dụng cải thiện nhất định đối với chứng rụng tóc.
Zhè zhǒng zhíwù shì yuánchǎn yú Běi-Měi dōngnánbù de jùzōnglǘ.
Loài thực vật này là cây cọ lùn có nguồn gốc từ vùng đông nam Bắc Mỹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
棕榈科植物,原生于北美东南部,其果实提取物常用于医药保健。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
锯棕榈 + 名词
Được dùng như danh từ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho các sản phẩm/chiết xuất từ cây cọ lùn. VD: 锯棕榈精油 – tinh dầu cọ lùn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
