Chuyển đến nội dung
长牙長牙

zhǎngyá

Hán Việt: TRƯỞNG NHA

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. mọc răng

Ví dụ

  1. 宝宝六个月大的时候开始长牙了。

    Bǎobao liù ge yuè dà de shíhou kāishǐ zhǎngyá le.Bé được sáu tháng tuổi thì bắt đầu mọc răng.

  2. 孩子长牙期间可能会有些发烧。

    Háizi zhǎngyá qījiān kěnéng huì yǒuxiē fāshāo.Trong giai đoạn trẻ mọc răng có thể sẽ hơi sốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开始长牙 kāishǐ zhǎngyábắt đầu mọc răng
  • 长牙期间 zhǎngyá qījiānthời gian mọc răng
  • 婴儿长牙 yīng'ér zhǎngyátrẻ sơ sinh mọc răng
  • 长智齿 zhǎng zhìchǐmọc răng khôn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

齿类生长,指婴儿或幼体长出牙齿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开始 + 长牙

bắt đầu mọc răng. VD: 婴儿四到六个月开始长牙。– Trẻ 4 đến 6 tháng bắt đầu mọc răng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
牙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1