1Danh từ
- trưởng lão (người lớn tuổi có uy tín trong bộ tộc hoặc tôn giáo)
Ví dụ
Cūnlǐ de zhǎnglǎo shòudào suǒyǒu rén de zūnjìng.
Các vị trưởng lão trong làng được mọi người kính trọng.
Bùluò zhǎnglǎo zhǔchí le zhè chǎng chuántǒng de yíshì.
Trưởng lão bộ lạc đã chủ trì nghi lễ truyền thống này.
Zài sìmiào lǐ, dàjiā chēng tā wéi zhǎnglǎo.
Ở trong chùa, mọi người gọi ngài là trưởng lão.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指年龄长、地位高、受人尊敬的人,也指某些宗教或宗族中德高望重的长者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 长老 + động từ
diễn tả việc gì do trưởng lão thực hiện. VD: 会议由长老主持。– Cuộc họp do trưởng lão chủ trì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
