1Tính từ
- nhanh chóng
- vượt bậc
- tiến bộ lớn
Ví dụ
Jìnnián lái, gāi dìqū de jīngjì qǔdé le chángzú de jìnbù.Những năm gần đây, kinh tế khu vực này đã đạt được bước tiến bộ vượt bậc.
Jīngguò yì nián de nǔlì, tā de Hànyǔ shuǐpíng yǒu le chángzú de fāzhǎn.Sau một năm nỗ lực, trình độ tiếng Trung của cô ấy đã có sự phát triển vượt bậc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容进步或发展很大、很快。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取得 / 有 + 长足的 + 进步 / 发展
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ trừu tượng như 进步、发展 để diễn đạt sự tiến bộ, phát triển rất lớn. VD: 取得了长足的进步。– Đạt được bước tiến vượt bậc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
