1Danh từ
- phòng trực ban
- phòng bảo vệ ở cổng
- người gác cổng
- bảo vệ trông cổng
Ví dụ
Xìnjiàn tōngcháng dōu fàng zài ménfáng nàlǐ.
Thư từ thường được để ở chỗ phòng bảo vệ.
Xuéxiào ménfáng lǐ zuòzhe yí wèi lǎoyéye.
Trong phòng gác cổng trường có một ông cụ đang ngồi.
Yǒu wàilái fǎngkè xūyào xiān zài ménfáng dēngjì.
Khách bên ngoài đến cần phải đăng ký ở phòng bảo vệ trước.
Ménfáng Wáng dàyé duì dàjiā fēicháng rèqíng.
Bác bảo vệ họ Vương rất niềm nở với mọi người.
Tā zhǎo ménfáng dǎting nàge rén de zhùzhǐ.
Anh ấy tìm người gác cổng để hỏi thăm địa chỉ của người đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大门旁供看门人住或工作的房屋,也借指看门人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 门房 + động từ
làm gì ở phòng trực/bảo vệ cổng. VD: 在门房登记。– Đăng ký tại phòng bảo vệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
