Chuyển đến nội dung
门房門房

ménfáng

HSK5Lượng từ: 间、个

1Danh từ

  1. phòng trực ban
  2. phòng bảo vệ ở cổng
  3. người gác cổng
  4. bảo vệ trông cổng

Ví dụ

  1. 信件通常都放在门房那里。

    Xìnjiàn tōngcháng dōu fàng zài ménfáng nàlǐ.

    Thư từ thường được để ở chỗ phòng bảo vệ.

  2. 学校门房里坐着一位老爷爷。

    Xuéxiào ménfáng lǐ zuòzhe yí wèi lǎoyéye.

    Trong phòng gác cổng trường có một ông cụ đang ngồi.

  3. 有外来访客需要先在门房登记。

    Yǒu wàilái fǎngkè xūyào xiān zài ménfáng dēngjì.

    Khách bên ngoài đến cần phải đăng ký ở phòng bảo vệ trước.

  4. 门房王大爷对大家非常热情。

    Ménfáng Wáng dàyé duì dàjiā fēicháng rèqíng.

    Bác bảo vệ họ Vương rất niềm nở với mọi người.

  5. 他找门房打听那个人的住址。

    Tā zhǎo ménfáng dǎting nàge rén de zhùzhǐ.

    Anh ấy tìm người gác cổng để hỏi thăm địa chỉ của người đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 门房大爷 ménfáng dàyébác bảo vệ gác cổng
  • 去门房取信 qù ménfáng qǔ xìnđến phòng bảo vệ lấy thư
  • 门房登记 ménfáng dēngjìđăng ký ở phòng trực ban
  • 学校门房 xuéxiào ménfángphòng gác cổng trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大门旁供看门人住或工作的房屋,也借指看门人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 门房 + động từ

làm gì ở phòng trực/bảo vệ cổng. VD: 在门房登记。– Đăng ký tại phòng bảo vệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

门
房

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1