Chuyển đến nội dung
门扣門扣

ménkòu

Hán Việt: MÔN KHẤU

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. then gài cửa
  2. móc cài cửa
  3. khóa gài cửa

Ví dụ

  1. 请把门扣扣上。

    Qǐng bǎ ménkòu kòushang.Xin hãy gài then cửa lại.

  2. 这个门扣生锈了,很难打开。

    Zhège ménkòu shēngxiù le, hěn nán dǎkāi.Cái móc cài cửa này bị rỉ sét rồi, rất khó mở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铜门扣 tóng ménkòumóc gài cửa bằng đồng
  • 挂上门扣 guàshang ménkòumóc khóa cài cửa lại
  • 门扣生锈 ménkòu shēngxiùmóc gài cửa bị rỉ sét
  • 金属门扣 jīnshǔ ménkòuthen cài kim loại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

扣住门使之不能随便打开的金属配件或搭扣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 门扣 + 扣上/挂上

Dùng câu chữ 把 biểu thị hành động gài/khóa then cửa. VD: 记得把门扣扣好。– Nhớ gài kỹ then cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

门
扣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1