Chuyển đến nội dung
门把門把

ménbǎ

Hán Việt: MÔN BẢ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tay nắm cửa

Ví dụ

  1. 他握住门把,轻轻推开了门。

    Tā wòzhù ménbǎ, qīngqīng tuīkāi le mén.Anh ấy nắm lấy tay nắm cửa, nhẹ nhàng đẩy cửa ra.

  2. 门把坏了,门锁打不开了。

    Ménbǎ huài le, ménsuǒ dǎ bù kāi le.Tay nắm cửa hỏng rồi, khóa cửa không mở ra được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 握住门把 wòzhù ménbǎnắm lấy tay nắm cửa
  • 拧动门把 nǐngdòng ménbǎvặn tay nắm cửa
  • 转动门把 zhuàndòng ménbǎxoay tay nắm cửa
  • 门把坏了 ménbǎ huài letay nắm cửa bị hỏng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装在门上供手抓握以便开合门的构件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拧动/转动 + 门把

kết hợp với động từ để diễn tả động tác mở cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

门
把

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “门把” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1