1Danh từ
- tay gõ cửa hình vòng
- khoen cửa
Ví dụ
Tā qīngqīng kòudòng le hóngqī dàmén shàng de tóng ménhuán.
Anh ấy gõ nhẹ vào chiếc vòng gõ cửa bằng đồng trên cánh cổng sơn đỏ.
Zhè zuò gǔzhái de ménhuán zàoxíng shífēn jīngměi.
Khoen cửa của ngôi nhà cổ này có tạo hình vô cùng tinh xảo.
Ménhuán xiùjìbānbān, tòuchū suìyuè de qìxī.
Khoen cửa rỉ sét loang lổ, toát lên dấu ấn của thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安装在门上供拉门或扣门用的金属环。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扣动/轻敲 + 门环
gõ tay nắm cửa/khoen cửa. VD: 客人扣动门环叫门。– Khách gõ khoen cửa gọi người mở cửa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
