1Danh từ
- môn đệ
- gia thế
- xuất thân gia đình
Ví dụ
Tāmen liǎng rén méndì xiāngdāng, fēicháng bānpèi.
Hai người bọn họ gia thế tương xứng, rất xứng đôi.
Gǔdài shèhuì jiéhūn fēicháng jiǎngjiu méndì.
Thời xưa việc kết hôn rất coi trọng môn đệ gia thế.
Tā chūshēn shūxiāng méndì, cóngxiǎo jiù shòudào le liánghǎo de jiàoyù.
Anh ấy xuất thân từ gia đình có truyền thống học thức, từ nhỏ đã được giáo dục đàng hoàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指家庭在社会上的地位或家世。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出身 + 书香门第
dùng để nói về người xuất thân trong gia đình trí thức, nền nếp.
门第 + 相当/悬殊
miêu tả sự tương xứng hoặc chênh lệch về gia thế giữa hai bên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
