1Tiền tố
- thứ
- số thứ tự
- thứ (tiền tố chỉ số thứ tự)
- thứ (tiền tố đặt trước số thứ tự)
- thứ (đứng trước số đếm để tạo số thứ tự)
- thứ (dùng trước số để biểu thị số thứ tự)
- thứ (tiền tố số thứ tự)
- thứ (dùng đặt trước số đếm biểu thị số thứ tự)
Ví dụ
Hôm nay là ngày thứ nhất.
Jīntiān shì tā dì-yī cì lái Zhōngguó.
Hôm nay là lần đầu tiên anh ấy đến Trung Quốc.
Qǐng kàn dì-èr yè.
Xin mời xem trang thứ hai.
Zhè shì wǒ dì-yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
Zhè shì wǒ de dì-yī běn shū.
Đây là cuốn sách đầu tiên của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用在数词前面,表示次序。
Ghi chú: Đặt trước số đếm để tạo số thứ tự.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第 + số từ (+ lượng từ) + danh từ
dùng trước số từ để biểu thị số thứ tự. VD: 这是第一课。– Đây là bài thứ nhất.
第 + Số từ (+ Lượng từ + Danh từ)
'第' được đặt trước số đếm để tạo thành số thứ tự (thứ nhất, thứ hai...). Khi bổ nghĩa cho danh từ, phía sau số từ bắt buộc phải có lượng từ tương ứng rồi mới đến danh từ.
这是我的第一个中国朋友。 – Đây là người bạn Trung Quốc đầu tiên của tôi.
我是家里的第二个孩子。 – Tôi là đứa con thứ hai trong nhà.
Bài học: HSK1 · 星期天做什么? – Chủ nhật làm gì?
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “第” 10
- 第二dìèrthứ hai; thứ nhìHSK1
- 第五dìwǔ ĐỆ NGŨthứ năm (thứ tự số 5)HSK1
- 第一dì-yī ĐỆ NHẤTthứ nhất, đứng đầuHSK2
- 甲第jiǎdì GIÁP ĐỆdinh thự sang trọng; phủ đệ nguy nga; đỗ đầu
- 门第méndì MÔN ĐỆmôn đệ; gia thế; xuất thân gia đình
- 宅第zháidì TRẠCH ĐỆdinh cơ, phủ đệ, tư dinh (nhà ở quy mô lớn, bề thế của quan lại hoặc người giàu có)
- 第三者dìsānzhě ĐỆ TAM GIẢngười thứ ba (trong quan hệ pháp lý, tranh chấp hoặc tình cảm)HSK5
- 第纳尔dìnàěrđồng Dinar (đơn vị tiền tệ của một số quốc gia Ả Rập, Bắc Phi, Đông Âu)HSK6
- 第一手dìyīshǒu ĐỆ NHẤT THỦtrực tiếp; tận mắt; nguyên gốcHSK7–9
- 第一步dìyībù ĐỆ NHẤT BỘbước đầu tiên; bước thứ nhất
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
