Chuyển đến nội dung
门阶門階

ménjiē

Hán Việt: MÔN GIAI

Danh từ

Lượng từ: 个、级

1Danh từ

  1. bậc cửa
  2. bậc thềm trước cửa

Ví dụ

  1. 老奶奶坐在门阶上晒太阳。

    Lǎonǎinai zuò zài ménjiē shàng shài tàiyáng.Bà cụ ngồi trên bậc cửa phơi nắng.

  2. 他跨过高高的门阶,走进了屋里。

    Tā kuàguò gāogāo de ménjiē, zǒujìn le wū lǐ.Anh ấy bước qua bậc thềm cửa cao, đi vào trong phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 石门阶 shí ménjiēbậc thềm đá trước cửa
  • 坐在门阶上 zuò zài ménjiē shàngngồi trên bậc cửa
  • 跨过门阶 kuàguò ménjiēbước qua bậc cửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

门前的台阶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐在/跨过 + 门阶

ngồi trên / bước qua bậc cửa. VD: 小狗趴在门阶上等主人。– Chú cún nằm bò trên bậc cửa đợi chủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

门
阶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1