1Danh từ
- bậc thềm, bậc thang
- đẳng cấp, giai tầng, nấc (thứ bậc)
Ví dụ
Tā yí bù kuà liǎng gè táijiē zǒu shàng le lóu.
Anh ấy sải một bước hai bậc thang đi lên lầu.
Tā zuò zài shíjiē shang xiūxi le yíhuìr.
Cô ấy ngồi nghỉ trên bậc đá một lát.
Yǔtiān lù huá, xià táijiē shí yào zhùyì ānquán.
Trời mưa đường trơn, lúc bước xuống bậc thang phải chú ý an toàn.
Gōngsī gè jiēcéng yuángōng dōu jījí cānyù le zhè cì huó dòng.
Nhân viên các cấp của công ty đều tích cực tham gia hoạt động lần này.
Suízhe jīngjì fāzhǎn, shèhuì de jiējí jiégòu yě fāshēng le biànhuà.
Cùng với sự phát triển kinh tế, cơ cấu giai cấp trong xã hội cũng thay đổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
台阶,砌在门前或坡道上便于上下的石级;比喻等级、地位。
Ghi chú: Bên trái là bộ Phụ (阝- gò đất, đồi cao), bên phải là chữ Giới (介), tạo thành hình ảnh các bậc thềm bước lên cao.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走下/下 + 台阶
bước xuống bậc thang; nghĩa bóng là tìm lối thoát khỏi tình huống khó xử. VD: 给他个台阶下。– Cho anh ấy bậc thang để xuống (giữ thể diện cho người ta).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “阶” 10
- 阶段jiēduàn GIAI ĐOẠNgiai đoạnHSK5
- 台阶táijiē ĐÀI GIAIbậc thềm; bậc thang; lối thoátHSK5
- 阶层jiēcéng GIAI TẦNGtầng lớp (xã hội)HSK7–9
- 阶级jiējí GIAI CẤPgiai cấpHSK7–9
- 阶梯jiētī GIAI THÊbậc thang; cầu thang; nấc thangHSK7–9
- 门阶ménjiē MÔN GIAIbậc cửa; bậc thềm trước cửa
- 音阶yīnjiēâm giai; thang âm
- 无产阶级wúchǎnjiējí VÔ SẢN GIAI CẤPgiai cấp vô sảnHSK6
- 工人阶级gōngrénjiējí CÔNG NHÂN GIAI CẤPgiai cấp công nhân
- 工薪阶层gōngxīnjiēcéng CÔNG TÂN GIAI TẦNGtầng lớp làm công ăn lương; giới làm công ăn lương
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
