Chuyển đến nội dung
阶階

jiē

Hán Việt: GIAI

HSK6Lượng từ: 级Bộ: 阝6 nét

1Danh từ

  1. bậc thềm, bậc thang
  2. đẳng cấp, giai tầng, nấc (thứ bậc)

Ví dụ

  1. 他一步跨两个台阶走上了楼。

    Tā yí bù kuà liǎng gè táijiē zǒu shàng le lóu.

    Anh ấy sải một bước hai bậc thang đi lên lầu.

  2. 她坐在石阶上休息了一会儿。

    Tā zuò zài shíjiē shang xiūxi le yíhuìr.

    Cô ấy ngồi nghỉ trên bậc đá một lát.

  3. 雨天路滑,下台阶时要注意安全。

    Yǔtiān lù huá, xià táijiē shí yào zhùyì ānquán.

    Trời mưa đường trơn, lúc bước xuống bậc thang phải chú ý an toàn.

  4. 公司各阶层员工都积极参与了这次活动。

    Gōngsī gè jiēcéng yuángōng dōu jījí cānyù le zhè cì huó dòng.

    Nhân viên các cấp của công ty đều tích cực tham gia hoạt động lần này.

  5. 随着经济发展,社会的阶级结构也发生了变化。

    Suízhe jīngjì fāzhǎn, shèhuì de jiējí jiégòu yě fāshēng le biànhuà.

    Cùng với sự phát triển kinh tế, cơ cấu giai cấp trong xã hội cũng thay đổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 台阶 táijiēbậc thềm, bậc thang
  • 阶梯 jiētīthang bậc, nấc thang
  • 阶层 jiēcéngtầng lớp, giai tầng
  • 进阶 jìnjiēnâng cao, thăng tiến cấp bậc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

台阶,砌在门前或坡道上便于上下的石级;比喻等级、地位。

Ghi chú: Bên trái là bộ Phụ (阝- gò đất, đồi cao), bên phải là chữ Giới (介), tạo thành hình ảnh các bậc thềm bước lên cao.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

走下/下 + 台阶

bước xuống bậc thang; nghĩa bóng là tìm lối thoát khỏi tình huống khó xử. VD: 给他个台阶下。– Cho anh ấy bậc thang để xuống (giữ thể diện cho người ta).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “阶” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1