1Tính từ
- lấp lánh
- sáng ngời
- lóe sáng
Ví dụ
Tiānshang de xīngxing shǎnliàng shǎnliàng de.
Những ngôi sao trên trời sáng lấp lánh.
Tā de yǎnjing lǐ shǎnshuòzhe shǎnliàng de guāngmáng.
Trong đôi mắt anh ấy lóe lên ánh sáng rạng rỡ.
Wǔtái shang yǒu yì kē shǎnliàng de xīnxīng.
Trên sân khấu có một ngôi sao mới tỏa sáng rực rỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
闪烁发光;明亮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
闪亮 + 登场/亮相
xuất hiện một cách lộng lẫy, thu hút sự chú ý. VD: 主角闪亮登场。– Nhân vật chính xuất hiện lộng lẫy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
