1Danh từ
- sơ suất, bất trắc ngoài ý muốn
- sơ suất, sự cố ngoài ý muốn
Ví dụ
Zhè pī guìzhòng yíqì yùnsòng guòchéng shífēn jǐnshèn, shēngpà chū yìdiǎn shǎnshī.Lô thiết bị quý giá này trong quá trình vận chuyển rất thận trọng, chỉ sợ xảy ra chút sơ suất nào.
Yí lù shàng nǐ yào duō jiā xiǎoxīn, qiānwàn bù néng yǒu rènhé shǎnshī.Suốt dọc đường bạn phải hết sức cẩn thận, tuyệt đối không được để xảy ra bất trắc gì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
意外的差错或事故。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
万一 + 有/出 + 闪失
nhấn mạnh giả thiết nếu chẳng may xảy ra sơ suất hay chuyện ngoài ý muốn. VD: 万一有个闪失,我们承担不起。– Vạn nhất có sơ suất gì thì chúng tôi không gánh nổi đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
