1Danh từ
- bộ nhớ flash
- thẻ nhớ flash
Ví dụ
Zhè ge shǒujī pèibèi le èrbǎi wǔshíliù jí zìjié de shǎncún.
Chiếc điện thoại này được trang bị bộ nhớ flash 256 GB.
Shǎncún zài duàndiàn hòu yīrán kěyǐ bǎocún shùjù.
Bộ nhớ flash vẫn có thể lưu trữ dữ liệu sau khi mất điện.
Gùtài yìngpán zhǔyào shì yóu shǎncún xīnpiàn zǔchéng de.
Ổ cứng thể rắn chủ yếu được cấu tạo từ các chip nhớ flash.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种高密度、在断电后仍能保存数据的非易失性半导体存储器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
闪存 + 芯片 / 盘 / 卡
Kết hợp làm định ngữ cho các linh kiện hoặc thiết bị lưu trữ dữ liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
