1Danh từ
- điểm chớp cháy
- nhiệt độ bốc cháy
Ví dụ
Qìyóu de shǎndiǎn fēicháng dī, jí yì yǐnfā huǒzāi.Điểm chớp cháy của xăng rất thấp, cực kỳ dễ gây ra hỏa hoạn.
Cèshì yètǐ de shǎndiǎn shì bǎozhèng yùnshū ānquán de zhòngyào huánjié.Kiểm tra điểm chớp cháy của chất lỏng là khâu quan trọng đảm bảo an toàn vận chuyển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
易燃液体挥发的蒸气与空气混合达到一定浓度时,遇明火发生一闪即灭的最低温度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
闪点 + 高 / 低
Mô tả nhiệt độ bắt lửa bùng cháy của nhiên liệu là cao hay thấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
