Chuyển đến nội dung
闯荡闖蕩

chuǎngdàng

Hán Việt: SẢNG ĐÃNG

HSK6

1Động từ

  1. bôn ba, lăn lộn, phiêu bạt lập nghiệp

Ví dụ

  1. 年轻人就应该多出去闯荡,见见世面。

    Niánqīngrén jiù yīnggāi duō chūqù chuǎngdàng, jiànjian shìmiàn.

    Người trẻ nên ra ngoài bôn ba nhiều hơn để mở rộng tầm mắt.

  2. 他一个人在外闯荡了多年,吃了不少苦。

    Tā yí ge rén zài wài chuǎngdàng le duō nián, chī le bù shǎo kǔ.

    Anh ấy một mình lăn lộn bôn ba bên ngoài nhiều năm, chịu không ít vất vả.

  3. 大学毕业后,她决定去北京闯荡一番。

    Dàxué bìyè hòu, tā juédìng qù Běijīng chuǎngdàng yìfān.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy quyết định đến Bắc Kinh lập nghiệp một phen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外出闯荡 wàichū chuǎngdàngra ngoài bôn ba
  • 独自闯荡 dúlì chuǎngdàngmột mình bôn ba
  • 闯荡江湖 chuǎngdàng jiānghúphiêu bạt giang hồ
  • 闯荡世界 chuǎngdàng shìjièbôn ba khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

离家在外谋生或经历各种人生考验。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + nơi chốn + 闯荡

Lăn lộn, lập nghiệp ở nơi nào đó. VD: 他在上海闯荡了五年。– Anh ấy lăn lộn ở Thượng Hải được 5 năm rồi.

外出 / 独自 + 闯荡

Ra ngoài / một mình bôn ba lập nghiệp. VD: 他决定独自外出闯荡。– Cậu ấy quyết định một mình ra ngoài bôn ba.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

闯
荡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1