1Động từ
- bôn ba, lăn lộn, phiêu bạt lập nghiệp
Ví dụ
Niánqīngrén jiù yīnggāi duō chūqù chuǎngdàng, jiànjian shìmiàn.
Người trẻ nên ra ngoài bôn ba nhiều hơn để mở rộng tầm mắt.
Tā yí ge rén zài wài chuǎngdàng le duō nián, chī le bù shǎo kǔ.
Anh ấy một mình lăn lộn bôn ba bên ngoài nhiều năm, chịu không ít vất vả.
Dàxué bìyè hòu, tā juédìng qù Běijīng chuǎngdàng yìfān.
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy quyết định đến Bắc Kinh lập nghiệp một phen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
离家在外谋生或经历各种人生考验。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 闯荡
Lăn lộn, lập nghiệp ở nơi nào đó. VD: 他在上海闯荡了五年。– Anh ấy lăn lộn ở Thượng Hải được 5 năm rồi.
外出 / 独自 + 闯荡
Ra ngoài / một mình bôn ba lập nghiệp. VD: 他决定独自外出闯荡。– Cậu ấy quyết định một mình ra ngoài bôn ba.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
