1Động từ
- xông
- lao vào
- đột nhập
- bươn chải
- lăn lộn kiếm sống
- xông, vượt, lao
Ví dụ
Bié chuǎng hóngdēng, zhèyàng hěn wēixiǎn.
Đừng vượt đèn đỏ, như vậy rất nguy hiểm.
Niánqīngrén yīnggāi duō chūqù chuǎng yi chuǎng.
Người trẻ nên ra ngoài bươn chải nhiều hơn.
Tā méiyǒu qiāo mén jiù zhíjiē chuǎng le jìnlái.
Anh ấy không gõ cửa mà xông thẳng vào.
Qí chē qiānwàn bù néng chuǎng hóngdēng, tài wēixiǎn le.
Đi xe đạp tuyệt đối không được vượt đèn đỏ, nguy hiểm lắm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
猛冲;历练,奔走谋生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
闯 + tân ngữ (红灯/大祸/关)
Xông qua, vượt qua vi phạm hoặc gây ra rắc rối lớn. VD: 孩子在学校闯了祸。– Đứa bé gây họa ở trường học.
外出 / 出去 + 闯一闯
Đi ra ngoài xã hội thử thách, bươn chải lập nghiệp. VD: 他打算去大城市闯一闯。– Anh ấy dự định đến thành phố lớn bươn chải thử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “闯” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
