1Danh từ
- chức vụ nhàn rỗi
- việc nhẹ lương cao (hoặc việc ít quyền lực)
Ví dụ
Tā bèi diào dào le yí gè wúzúqīngzhòng de xiánzhí shang.
Anh ấy bị điều đến một chức vụ nhàn hạ không có vai trò gì quan trọng.
Suīrán shì gè xiánzhí, dàn xīnshuǐ bìng bù dī.
Tuy là một vị trí nhàn hạ nhưng tiền lương không hề thấp.
Tuìxiū qián, gōngsī ānpái tā guà le yí gè xiánzhí.
Trước khi nghỉ hưu, công ty sắp xếp cho ông ấy giữ một vị trí nhàn nhã trên danh nghĩa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事务清闲、没有重要责任的职务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被调到/安排到 + 闲职
Bị điều chuyển hoặc sắp xếp vào một chức vị nhàn nhã, ít quyền lực thực tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
