Chuyển đến nội dung
间接間接

jiànjiē

Hán Việt: GIAN TIẾP

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. gián tiếp

Ví dụ

  1. 我是间接听到这个消息的。

    Wǒ shì jiànjiē tīngdào zhè gè xiāoxi de.Tôi nghe được tin tức này một cách gián tiếp.

  2. 环境污染间接危害了人类的健康。

    Huánjìng wūrǎn jiànjiē wēihài le rénlèi de jiànkāng.Ô nhiễm môi trường đã gây hại gián tiếp đến sức khỏe con người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 间接经验 jiànjiē jīngyànkinh nghiệm gián tiếp
  • 间接影响 jiànjiē yǐngxiǎngảnh hưởng gián tiếp
  • 间接损失 jiànjiē sǔnshītổn thất gián tiếp
  • 间接原因 jiànjiē yuányīnnguyên nhân gián tiếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不通过直接接触或中介而发生联系的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

间接 + 地 + động từ

Làm phó từ biểu thị hành động xảy ra thông qua trung gian hay phương thức gián tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

间
接

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “间接” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1