1Danh từ
- thuế gián thu
Ví dụ
Zēngzhíshuì hé xiāofèishuì dōu shǔyú chángjiàn de jiànjiēshuì.Thuế giá trị gia tăng và thuế tiêu thụ đặc biệt đều thuộc loại thuế gián thu phổ biến.
Zhèngfǔ jìhuà tōngguò tiáozhěng jiànjiēshuì lái zēngjiā cáizhèng shōurù.Chính phủ dự định tăng thu ngân sách bằng cách điều chỉnh thuế gián thu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
纳税人能将税负转嫁给他人负担的税种,如消费税、关税等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 间接税
thuộc loại thuế gián thu. VD: 关税属于间接税。– Thuế quan thuộc loại thuế gián thu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
