1Tính từ
- oi bức
- ngột ngạt và nóng bức
Ví dụ
Jīntiān tiānqì hěn mēnrè, kěnéng yào xiàyǔ le.
Thời tiết hôm nay rất oi bức, chắc sắp mưa rồi.
Fángjiān lǐ méiyǒu kōngtiáo, xiǎnde géwài mēnrè.
Trong phòng không có điều hòa nên thấy oi bức khác thường.
Zhè zhǒng mēnrè de tiānqì ràng rén chuǎnbuguò qì lái.
Thời tiết oi bức kiểu này làm người ta ngột ngạt thở không nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气温高,气压低,使人感到气闷发热。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + (格外/十分/非常) + 闷热
Miêu tả không khí hoặc thời tiết oi bức, ngột ngạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
