Chuyển đến nội dung
闷悶

mēn · mèn

Hán Việt: MUỘN

HSK7–9

mēn MUỘN

1Tính từ

  1. ngột ngạt
  2. oi bức
  3. bí bách

Ví dụ

  1. 房间里太闷了,把窗户打开吧。

    Fángjiān lǐ tài mēn le, bǎ chuānghu dǎkāi ba.

    Trong phòng ngột ngạt quá, mở cửa sổ ra đi.

  2. 今天天气很闷,好像要下雨了。

    Jīntiān tiānqì hěn mēn, hǎoxiàng yào xiàyǔ le.

    Hôm nay trời rất oi bức, dường như sắp mưa rồi.

  3. 戴着厚口罩呼吸有点闷。

    Dàizhe hòu kǒuzhào hūxī yǒudiǎnr mēn.

    Đeo khẩu trang dày cảm thấy thở hơi bí.

2Động từ

  1. om
  2. ninh kín
  3. ủ kín

Ví dụ

  1. 茶刚沏好,先闷一会儿再喝。

    Chá gāng qī hǎo, xiān mēn yíhuìr zài hē.

    Trà vừa pha xong, hãy ủ một lát rồi mới uống.

  2. 把米饭闷在锅里,十分钟后再盛。

    Bǎ mǐfàn mēn zài guō lǐ, shí fēnzhōng hòu zài chéng.

    Ủ cơm trong nồi, mười phút sau hãy xới.

  3. 肉炖烂之后,关火再闷半个小时更入味。

    Ròu dùn làn zhīhòu, guānhuǒ zài mēn bàn gè xiǎoshí gèng rùwèi.

    Sau khi thịt ninh nhừ, tắt bếp om kín thêm nửa tiếng nữa sẽ ngấm vị hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天气很闷 tiānqì hěn mēnthời tiết oi bức
  • 闷热天气 mēnrè tiānqìthời tiết oi nóng
  • 关窗太闷 guānchuāng tài mēnđóng cửa sổ quá bí
  • 闷米饭 mēn mǐfànom cơm, ủ cơm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

气不流通,气压低而引起的不适感;密闭使不透气。

Ghi chú: Phân biệt với mèn (tâm trạng buồn chán).

mèn MUỘN

3Tính từ

  1. buồn phiền
  2. buồn bực
  3. chán nản

Ví dụ

  1. 他一个人坐着发呆,心情很闷。

    Tā yí gè rén zuòzhe fādāi, xīnqíng hěn mèn.

    Anh ấy ngồi ngẩn người một mình, tâm trạng rất buồn bực.

  2. 在家待了整整一周,感觉真闷。

    Zài jiā dāile zhěngzhěng yì zhōu, gǎnjué zhēn mèn.

    Ở nhà suốt cả một tuần, cảm thấy thật chán chường.

  3. 有什么话就直说,别闷在肚子里。

    Yǒu shénme huà jiù zhí shuō, bié mèn zài dùzi lǐ.

    Có chuyện gì thì cứ nói thẳng, đừng giữ buồn bực kín trong lòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心情很闷 xīnqíng hěn mèntâm trạng rất buồn chán
  • 发闷 fāmèncảm thấy buồn bực
  • 解闷 jiěmèngiải khuây
  • 闷闷不乐 mènmèn-búlèbuồn rầu ủ rũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心情不舒畅,烦闷。

Ghi chú: Thanh 4 chỉ tâm trạng ủ rũ, chán ngắt; khác với thanh 1 mēn chỉ ngột ngạt không khí.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

闷在 + nơi chốn

Ủ kín hoặc giam kín vật gì/ai đó ở một không gian hẹp, không thoáng khí. VD: 别整天闷在家里。– Đừng cả ngày ru rú bí bách trong nhà.

把……闷在心里/肚子里

Giữ kín nỗi niềm hoặc sự bực bội trong lòng không nói ra. VD: 有烦恼别闷在心里。– Có phiền muộn thì đừng giữ kín trong lòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

闷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “闷” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1