1Đại từ
- ngài
- các hạ (từ tôn xưng trang trọng dùng trong ngoại giao hoặc thư từ chính thức)
Ví dụ
Géxià de jiànyì fēicháng yǒu jiànshèxìng.
Ý kiến của ngài rất có tính xây dựng.
Huānyíng zǒngtǒng géxià fǎngwèn wǒguó.
Nhiệt liệt chào mừng ngài Tổng thống đến thăm nước chúng tôi.
Qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng géxià zhìyǐ zuì chónggāo de jìngyì.
Xin phép cho tôi được gửi lời chào kính trọng nhất tới ngài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人的尊称,多用于外交场合或高级官员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chức danh + 阁下
Dùng sau chức vụ của nguyên thủ, đại sứ hoặc chính khách cao cấp trong ngoại giao để tỏ ý tôn kính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
