Từ điển chưa có mục “阐”. Pinyin tham khảo: chǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhuānjiā duì zhè xiàng xīn zhèngcè zuò le shēnrù de chǎnshì.
Chuyên gia đã giải thích sâu sắc về chính sách mới này.
Từ mục 阐释
Dàibiǎomen zài huìyì shang chǎnshù le gèzì de lìchǎng.
Các đại biểu đã nêu rõ lập trường của mình tại hội nghị.
Từ mục 阐述
Qǐng nǐ jiǎnyào chǎnshù yíxià zhè ge fāng'àn de yōudiǎn.
Xin bạn hãy trình bày vắn tắt những ưu điểm của phương án này.
Từ mục 阐述
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “阐” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
