Chuyển đến nội dung
阐

chǎn

Từ điển chưa có mục “阐”. Pinyin tham khảo: chǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 专家对这项新政策作了深入的阐释。

    Zhuānjiā duì zhè xiàng xīn zhèngcè zuò le shēnrù de chǎnshì.

    Chuyên gia đã giải thích sâu sắc về chính sách mới này.

    Từ mục 阐释

  2. 代表们在会议上阐述了各自的立场。

    Dàibiǎomen zài huìyì shang chǎnshù le gèzì de lìchǎng.

    Các đại biểu đã nêu rõ lập trường của mình tại hội nghị.

    Từ mục 阐述

  3. 请你简要阐述一下这个方案的优点。

    Qǐng nǐ jiǎnyào chǎnshù yíxià zhè ge fāng'àn de yōudiǎn.

    Xin bạn hãy trình bày vắn tắt những ưu điểm của phương án này.

    Từ mục 阐述

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “阐” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1