1Động từ
- làm sáng tỏ
- giải thích rõ ràng
- nêu rõ
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng shēnrù chǎnmíng le gāi lǐlùn de héxīn guāndiǎn.Bài viết này đã làm sáng tỏ sâu sắc quan điểm cốt lõi của lý luận đó.
Dàibiǎo zài fāyán zhōng chǎnmíng le wǒfāng de jīběn lìchǎng.Đại biểu đã nêu rõ lập trường cơ bản của phía chúng ta trong bài phát biểu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
讲明白,把深奥的道理或事情说清楚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阐明 + 立场/观点/道理/事实
nêu rõ hoặc giải thích sáng tỏ lập trường/quan điểm/đạo lý/sự thật. VD: 阐明真相。– Làm sáng tỏ sự thật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
