1Động từ
- phòng và trị
- phòng chống và xử lý
Ví dụ
Chūntiān yào tèbié zhùyì fángzhì liúxíng gǎnmào.
Mùa xuân cần đặc biệt chú ý phòng ngừa và điều trị cảm cúm.
Zhèngfǔ cǎiqǔ le duō zhǒng cuòshī lái fángzhì huánjìng wūrǎn.
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để ngăn ngừa và xử lý ô nhiễm môi trường.
Zhè zhǒng yàowù duì fángzhì nóngzuòwù bìngchónghài hěn yǒuxiào.
Loại thuốc này rất hiệu quả trong việc phòng trừ sâu bệnh cho cây trồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预防和治疗或预防和治理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防治 + danh từ (bệnh tật/ô nhiễm/sâu bệnh)
chỉ hành động vừa phòng ngừa vừa cứu chữa hoặc xử lý triệt để một vấn đề có hại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
