1Động từ
- phòng dịch
- ngăn ngừa dịch bệnh
Ví dụ
Chūnjì shì chuánrǎnbìng duōfā jìjié, bìxū zuò hǎo fángyì gōngzuò.
Mùa xuân là mùa dễ phát sinh bệnh truyền nhiễm, cần làm tốt công tác phòng dịch.
Chūrùjìng shí xūyào chūshì fángyì jiànkāng zhèngmíng.
Khi xuất nhập cảnh cần xuất trình giấy chứng nhận y tế phòng dịch.
Yīhù rényuán rìyè fènzhàn zài kàngjī yìqíng de dì-yī xiàn, jījí kāizhǎn fángyì xiāoshā.
Các nhân viên y tế ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu chống dịch, tích cực khử trùng phòng dịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预防和扑灭传染病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
落实 + 防疫 + 措施/政策
Biểu thị việc triển khai, thực thi nghiêm túc các quy định phòng ngừa dịch bệnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
