Từ điển chưa có mục “防身”. Pinyin tham khảo: fáng shēn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen yào dīfang shēnbiān de zhēn xiǎorén.
Chúng ta phải đề phòng những kẻ tiểu nhân thực sự bên cạnh mình.
Từ mục 小人
Zhè zhǒng fángshēn qìcái néng chǎnshēng qiángliè de diànzhèn.
Thiết bị tự vệ này có thể tạo ra cú sốc điện mạnh.
Từ mục 电震
Xuéhuì yìxiē fángshēnshù kěyǐ zài guānjiàn shíkè zìwèi.
Học một số thế võ phòng thân có thể tự vệ vào thời khắc quan trọng.
Từ mục 自卫
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
