1Danh từ
- cực âm
- catot
Ví dụ
Diànliú cóng yángjí liú xiàng yīnjí.
Dòng điện chạy từ cực dương sang cực âm.
Diànchí de yīnjí tōngcháng biāo yǒu jiǎnhào.
Cực âm của pin thường được đánh dấu trừ.
Kēxuéjiā yánjiū le yīnjí cáiliào de xìngnéng.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu đặc tính của vật liệu catot.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在原电池中起氧化还原反应且电势较低的极,或电解池中接电源负极的电极;负极。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从阳极到/向阴极
Dùng trong vật lý/kỹ thuật để chỉ chiều chuyển động hoặc kết nối giữa hai cực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
