Chuyển đến nội dung
阴陰 / 隂

yīn

Hán Việt: ÂM

HSK2Bộ: 阝6 nét

1Tính từ

  1. âm u
  2. nhiều mây
  3. râm
  4. râm, âm u, nhiều mây
  5. râm, u ám, âm
  6. u ám, râm trời, nhiều mây
  7. âm u, râm, có mây

Ví dụ

  1. 今天天气是阴天。

    Jīntiān tiānqì shì yīntiān.

    Hôm nay trời nhiều mây u ám.

  2. 天阴了,可能要下雨。

    Tiān yīn le, kěnéng yào xiàyǔ.

    Trời âm u rồi, có thể sắp mưa.

  3. 外面阴沉沉的,很不舒服。

    Wàimiàn yīnchénchén de, hěn bù shūfu.

    Bên ngoài âm u xám xịt, rất khó chịu.

  4. 今天虽然是阴天,但是没下雨。

    Jīntiān suīrán shì yīntiān, dànshì méi xiàyǔ.

    Hôm nay tuy trời râm nhưng không mưa.

  5. 今天天阴着呢,看起来快要下雨了。

    Jīntiān tiān yīn zhene, kàn qǐlái kuàiyào xiàyǔ le.

    Hôm nay trời râm u ám lắm, xem chừng sắp mưa rồi.

2Danh từ

  1. bóng râm
  2. nơi râm mát

Ví dụ

  1. 树阴下很凉快。

    Shùyīn xià hěn liángkuai.

    Dưới bóng cây rất mát mẻ.

  2. 我们去房阴那儿坐会儿吧。

    Wǒmen qù fángyīn nàr zuò huìr ba.

    Chúng mình ra chỗ bóng râm của nhà ngồi một lát đi.

  3. 不要总站在太阳下,到阴凉处去。

    Bú yào zǒng zhàn zài tàiyáng xià, dào yīnliángchù qù.

    Đừng cứ đứng mãi dưới nắng, vào chỗ bóng râm đi.

3Adj

  1. âm u, râm, nhiều mây

Ví dụ

  1. 今天天空很阴,好像要下雨了。

    Jīntiān tiānkōng hěn yīn, hǎoxiàng yào xiàyǔ le.

    Hôm nay bầu trời rất âm u, hình như sắp mưa rồi.

  2. 寸金难买寸光阴。

    Cùn jīn nán mǎi cùn guāngyīn.

    Tấc vàng khó mua được tấc thời gian.

    Từ mục 寸

  3. 明天天气由阴转晴。

    Míngtiān tiānqì yóu yīn zhuǎn qíng.

    Ngày mai thời tiết chuyển từ âm u sang nắng.

    Từ mục 转

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阴天 yīntiāntrời âm u / nhiều mây
  • 阴凉 yīnliángmát mẻ
  • 天阴了 tiān yīn letrời râm rồi
  • 树阴 shùyīnbóng cây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

日光被遮住;天空中云层厚,见不到阳光。

Ghi chú: Bên trái là bộ Phụ (阝 - gò đất, đồi núi), bên phải là chữ Nguyệt (月 - mặt trăng); đồi núi che khuất ánh sáng biểu thị trời âm u, râm mát.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

天 + 阴 + 了

Dùng để diễn tả sự thay đổi của thời tiết chuyển sang âm u nhiều mây. VD: 天阴了,快收衣服。– Trời râm rồi, mau thu quần áo.

说不定 + Động từ / Mệnh đề

Cụm từ cố định '说不定' đóng vai trò phó từ trong câu, biểu thị sự phỏng đoán, suy đoán về khả năng xảy ra của một tình huống hoặc kết quả nào đó, thường tương đương với 'biết đâu', 'có khi', 'không chừng' trong tiếng Việt. Thường đứng trước vị ngữ hoặc đứng ở đầu phân câu.

多走走,说不定会有新的发现。 – Đi nhiều một chút, biết đâu sẽ có khám phá mới.

天这么阴,说不定一会儿要下雨。 – Trời âm u thế này, có khi lát nữa sẽ mưa.

Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “阴” 15

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1