1Tính từ
- u ám
- âm u (thời tiết)
- sa sầm
- ủ rũ
- lầm lì (nét mặt, tâm trạng)
Ví dụ
Tiānsè yīnchén, kàn qǐlai yào xià yǔ le.
Trời u ám, xem chừng sắp mưa rồi.
Jīntiān yì zhěngtiān tiānqì dōu hěn yīnchén.
Hôm nay cả ngày thời tiết đều âm u.
Yīnchén de tiānkōng ràng rén gǎndào yǒuxiē yāyì.
Bầu trời u ám khiến người ta cảm thấy có chút ngột ngạt.
Tā liǎnsè yīnchén, yí jù huà yě bù shuō.
Sắc mặt anh ấy sa sầm, không nói một lời nào.
Jīnglǐ yīnchén zhe liǎn zǒujìn le bàngōngshì.
Giám đốc mặt mày sa sầm bước vào văn phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容天色昏暗;也形容脸色难看、心情压抑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阴沉着脸
Miêu tả sắc mặt u tối, tức giận hoặc khó chịu. VD: 他整天阴沉着脸。– Cả ngày mặt mày anh ấy cứ sa sầm.
天气 / 天色 + 阴沉
Dùng làm vị ngữ miêu tả bầu trời âm u sắp mưa. VD: 外面天色很阴沉。– Bên ngoài trời rất âm u.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
