Chuyển đến nội dung
阴沉陰沉

yīnchén

HSK5

1Tính từ

  1. u ám
  2. âm u (thời tiết)
  3. sa sầm
  4. ủ rũ
  5. lầm lì (nét mặt, tâm trạng)

Ví dụ

  1. 天色阴沉,看起来要下雨了。

    Tiānsè yīnchén, kàn qǐlai yào xià yǔ le.

    Trời u ám, xem chừng sắp mưa rồi.

  2. 今天一整天天气都很阴沉。

    Jīntiān yì zhěngtiān tiānqì dōu hěn yīnchén.

    Hôm nay cả ngày thời tiết đều âm u.

  3. 阴沉的天空让人感到有些压抑。

    Yīnchén de tiānkōng ràng rén gǎndào yǒuxiē yāyì.

    Bầu trời u ám khiến người ta cảm thấy có chút ngột ngạt.

  4. 他脸色阴沉,一句话也不说。

    Tā liǎnsè yīnchén, yí jù huà yě bù shuō.

    Sắc mặt anh ấy sa sầm, không nói một lời nào.

  5. 经理阴沉着脸走进了办公室。

    Jīnglǐ yīnchén zhe liǎn zǒujìn le bàngōngshì.

    Giám đốc mặt mày sa sầm bước vào văn phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天气阴沉 tiānqì yīnchénthời tiết âm u
  • 天色阴沉 tiānsè yīnchéntrời u ám
  • 脸色阴沉 liǎnsè yīnchénsắc mặt sa sầm
  • 阴沉沉 yīnchénchénâm u, xám xịt
  • 神情阴沉 shénqíng yīnchénvẻ mặt u ám

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容天色昏暗;也形容脸色难看、心情压抑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

阴沉着脸

Miêu tả sắc mặt u tối, tức giận hoặc khó chịu. VD: 他整天阴沉着脸。– Cả ngày mặt mày anh ấy cứ sa sầm.

天气 / 天色 + 阴沉

Dùng làm vị ngữ miêu tả bầu trời âm u sắp mưa. VD: 外面天色很阴沉。– Bên ngoài trời rất âm u.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阴
沉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1