1Động từ
- cháy âm ỉ
- cháy không có ngọn lửa
Ví dụ
Yāntóu rēng zài bèirù shang róngyì yǐnqǐ yīnrán.
Đầu lọc thuốc lá vứt trên chăn đệm rất dễ gây cháy âm ỉ.
Huǒshì suīrán bèi pūmiè, dàn cányú wùzhì réng zài yīnrán.
Lửa dù đã được dập tắt, nhưng tàn tích vẫn đang cháy âm ỉ.
Mùtàn zài lúzi lǐ mànmàn yīnrán zhe.
Than củi đang cháy âm ỉ từ từ trong lò.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有明火的缓慢燃烧现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + 阴燃状态
Diễn tả vật chất đang trong trạng thái cháy âm ỉ, không có ngọn lửa. VD: 堆肥处于阴燃状态。– Đống phân ủ đang cháy âm ỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
