1Danh từ
- rận mu
Ví dụ
Yīnshī shì yì zhǒng jìshēng zài réntǐ máofà zhōng de jìshēngchóng.
Rận mu là một loại ký sinh trùng ký sinh trên lông tóc của cơ thể người.
Gǎnrǎn yīnshī hòu huì chūxiàn júbù jùliè sàoyǎng.
Sau khi nhiễm rận mu sẽ xuất hiện ngứa ngáy dữ dội ở vùng cục bộ.
Yùfáng yīnshī xūyào zhùyì gèrén wèishēng.
Phòng ngừa rận mu cần chú ý vệ sinh cá nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种寄生在人阴部毛发上的寄生昆虫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染 + 阴虱
Mắc/nhiễm ký sinh trùng rận mu. VD: 他不小心感染了阴虱。– Anh ấy vô tình bị nhiễm rận mu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
