Chuyển đến nội dung
阵列陣列

zhènliè

Hán Việt: TRẬN LIỆT

Lượng từ: 个、排、组

1Danh từ

  1. mảng
  2. hàng ngũ sắp xếp
  3. ma trận hiển thị/dữ liệu

Ví dụ

  1. 电脑程序中使用了一个二维阵列来存储数据。

    Diànnǎo chéngxù zhōng shǐyòng le yí gè èrwéi zhènliè lái cúnchǔ shùjù.

    Trong chương trình máy tính đã sử dụng một mảng hai chiều để lưu trữ dữ liệu.

  2. 屋顶上排列着大面积的太阳能电池板阵列。

    Wūdǐng shang páiliè zhe dà miànjī de tàiyángnéng diànchíbǎn zhènliè.

    Trên mái nhà xếp thành một mảng giàn pin năng lượng mặt trời diện tích lớn.

  3. 雷达系统采用了先进的相控阵天线阵列。

    Léidá xìtǒng cǎiyòng le xiānjìn de xiàngkòngzhèn tiānxiàn zhènliè.

    Hệ thống radar sử dụng mảng ăng-ten mảng pha tiên tiến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天线阵列 tiānxiàn zhènlièmảng ăng-ten
  • 传感器阵列 chuángǎnqì zhènlièmảng cảm biến
  • 磁盘阵列 cípán zhènlièmảng đĩa (RAID)
  • 二维阵列 èrwéi zhènlièmảng hai chiều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按一定次序排列成的行和列的组合,常用于计算机、数学、工程技术等领域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……构成/组成 + 阵列

tạo thành/hợp thành một mảng xếp. VD: 多个传感器组成一个阵列。– Nhiều cảm biến hợp thành một mảng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阵
列

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1