1Danh từ
- mảng
- hàng ngũ sắp xếp
- ma trận hiển thị/dữ liệu
Ví dụ
Diànnǎo chéngxù zhōng shǐyòng le yí gè èrwéi zhènliè lái cúnchǔ shùjù.
Trong chương trình máy tính đã sử dụng một mảng hai chiều để lưu trữ dữ liệu.
Wūdǐng shang páiliè zhe dà miànjī de tàiyángnéng diànchíbǎn zhènliè.
Trên mái nhà xếp thành một mảng giàn pin năng lượng mặt trời diện tích lớn.
Léidá xìtǒng cǎiyòng le xiānjìn de xiàngkòngzhèn tiānxiàn zhènliè.
Hệ thống radar sử dụng mảng ăng-ten mảng pha tiên tiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按一定次序排列成的行和列的组合,常用于计算机、数学、工程技术等领域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……构成/组成 + 阵列
tạo thành/hợp thành một mảng xếp. VD: 多个传感器组成一个阵列。– Nhiều cảm biến hợp thành một mảng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
