1Lượng từ
- trận
- hồi
- cơn (chỉ sự việc diễn ra trong thời gian ngắn hoặc từng đợt)
- trận, cơn, làn
Ví dụ
Gāngcái xiàle yí zhèn dàyǔ.
Vừa nãy mưa một trận rất to.
Cāochǎng shang xiǎngqǐ le yí zhèn rèliè de zhǎngshēng.
Trên sân trường rộ lên một tràng pháo tay nồng nhiệt.
Qiūfēng chuī guò, dàilái le yí zhèn liángyì.
Gió thu thổi qua mang lại một làn hơi lạnh.
Xiàwǔ hūrán xià le yí zhèn dàyǔ, tiānqì yíxià liángkuai duō le.
Buổi chiều bỗng nhiên đổ một cơn mưa to, thời tiết lập tức mát mẻ hơn hẳn.
2Danh từ
- trận địa
- chiến trận
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示事情经过的一段短暂时间或动作的一次;古代作战队伍的行列。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一阵 + Danh từ (thời tiết / âm thanh / cảm giác)
dùng làm lượng từ cho các hiện tượng diễn ra theo đợt ngắn. VD: 一阵笑声 – một tràng cười.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “阵” 11
- 一阵yīzhèn NHẤT TRẬNmột cơn, một hồiHSK4
- 一阵yízhèn NHẤT TRẬNmột hồi; một chốc; một trậnHSK6
- 阵雨zhènyǔ TRẬN VŨmưa ràoHSK6
- 阵地zhèndì TRẬN ĐỊAtrận địa; chiến hào; căn cứ địaHSK7–9
- 阵容zhènróng TRẬN DUNGđội hình; lực lượngHSK7–9
- 阵营zhènyíng TRẬN DOANHphe; phe phái; trận doanhHSK7–9
- 矩阵jǔzhènma trận
- 上阵shàngzhènra trận; ra sân thi đấu; trực tiếp tham gia vào một công việc
- 阵列zhènliè TRẬN LIỆTmảng; hàng ngũ sắp xếp; ma trận hiển thị/dữ liệu
- 阵痛zhèntòng TRẬN THỐNGcơn đau đẻ; cơn đau từng cơn; giai đoạn khó khăn tạm thời
- 阵亡zhènwáng TRẬN VONGtrận vong; hy sinh nơi chiến trường; tử trận
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
