Chuyển đến nội dung
阵陣

zhèn

Hán Việt: TRẬN

HSK5

1Lượng từ

  1. trận
  2. hồi
  3. cơn (chỉ sự việc diễn ra trong thời gian ngắn hoặc từng đợt)
  4. trận, cơn, làn

Ví dụ

  1. 刚才下了一阵大雨。

    Gāngcái xiàle yí zhèn dàyǔ.

    Vừa nãy mưa một trận rất to.

  2. 操场上响起了一阵热烈的掌声。

    Cāochǎng shang xiǎngqǐ le yí zhèn rèliè de zhǎngshēng.

    Trên sân trường rộ lên một tràng pháo tay nồng nhiệt.

  3. 秋风吹过,带来了一阵凉意。

    Qiūfēng chuī guò, dàilái le yí zhèn liángyì.

    Gió thu thổi qua mang lại một làn hơi lạnh.

  4. 下午忽然下了一阵大雨,天气一下凉快多了。

    Xiàwǔ hūrán xià le yí zhèn dàyǔ, tiānqì yíxià liángkuai duō le.

    Buổi chiều bỗng nhiên đổ một cơn mưa to, thời tiết lập tức mát mẻ hơn hẳn.

2Danh từ

  1. trận địa
  2. chiến trận

Ví dụ

  1. 两军在阵前交战。

    Liǎng jūn zài zhèn qián jiāozhàn.

    Hai bên quân đội giao chiến trước trận địa.

  2. 战士们坚守在阵地上。

    Zhànshìmen jiānshǒu zài zhèndì shang.

    Các chiến sĩ kiên cường giữ vững trận địa.

  3. 将军亲自披挂上阵指挥战斗。

    Jiāngjūn qīnzì pīguà shàngzhèn zhǐhuī zhàndòu.

    Vị tướng đích thân mặc giáp ra trận chỉ huy chiến đấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示事情经过的一段短暂时间或动作的一次;古代作战队伍的行列。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一阵 + Danh từ (thời tiết / âm thanh / cảm giác)

dùng làm lượng từ cho các hiện tượng diễn ra theo đợt ngắn. VD: 一阵笑声 – một tràng cười.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “阵” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1