1Danh từ
- phe
- phe phái
- trận doanh
Ví dụ
Zhè liǎng jiā gōngsī zài shìchǎng jìngzhēng zhōng shǔyú bùtóng de zhènyíng.Hai công ty này thuộc các phe khác nhau trong cạnh tranh thị trường.
Jīngguò jǐ lún tánpàn, shuāngfāng zhènyíng zhōngyú dáchéng le gòngshí.Sau nhiều vòng đàm phán, hai phe cuối cùng đã đạt được nhận thức chung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为共同利益或目标联合起来的集团或势力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分属/属于 + ……阵营
Diễn đạt tổ chức, cá nhân thuộc về phe phái hay liên minh nào đó. VD: 分属不同阵营 – thuộc các phe phái khác nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
