1Danh từ
- bậc thang
- cầu thang
- nấc thang
Ví dụ
Shūjí shì rénlèi jìnbù de jiētī.
Sách là nấc thang tiến bộ của loài người.
Tā shùnzhe shí qì de jiētī mànmàn wǎng shàng zǒu.
Anh ấy men theo những bậc thang lát đá từ từ đi lên.
Gōngzuò zhōng de měi yí cì móliàn dōu shì chénggōng de jiētī.
Mỗi sự tôi luyện trong công việc đều là nấc thang dẫn đến thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
台阶和梯子,比喻通向某种境界的途径。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的阶梯
Biểu thị một sự vật là nấc thang, bước đệm hoặc phương tiện để đạt tới một mục tiêu/trình độ cao hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
